Olympiad Cờ vua 2026 · Vòng 6
Olympiad Cờ vua, vòng 6: Uzbekistan 2½–1½ Ấn Độ
Vòng 6 · 21 tháng 9. Những bàn đầu — Mở rộng: Uzbekistan 2½–1½ Ấn Độ; Nữ: Georgia 3½–½ Uzbekistan. Dẫn đầu theo điểm trận — Mở rộng: Uzbekistan (12); Nữ: Trung Quốc (12).
Mở rộng
Các trận đầu bảng
| Uzbekistan | 2½–1½ | Ấn Độ |
| Trung Quốc | 3–1 | Đức |
| Pháp | 2–2 | England |
| Armenia | 2½–1½ | Iran |
| Hoa Kỳ | 2½–1½ | Na Uy |
| Hà Lan | 4–0 | Israel |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Điểm trận | Điểm ván |
|---|---|---|---|
| 1 | Uzbekistan | 12 | 19½ |
| =2 | Trung Quốc | 11 | 18½ |
| =2 | Armenia | 11 | 17 |
| =4 | Hy Lạp | 10 | 18 |
| =4 | Pháp | 10 | 17½ |
| =4 | Thổ Nhĩ Kỳ | 10 | 17½ |
| =4 | Azerbaijan | 10 | 16½ |
| =4 | Bulgaria | 10 | 16½ |
| =4 | England | 10 | 16½ |
| =4 | Đức | 10 | 16 |
| =4 | Ấn Độ | 10 | 16 |
| =4 | Hà Lan | 10 | 16 |
- Ván đấu
- 408
- Trắng thắng
- 163
- Đen thắng
- 139
- Hòa
- 106
Bất ngờ theo Elo
| Thắng | Thua | Chênh lệch |
|---|---|---|
| FM Thanadon Kulpruethanon 2220 · Thái Lan | GM Leon Livaic 2560 · Croatia | 340 |
| FM Ali Aaron Jaramillo Lopez 2249 · Venezuela | GM Matej Sebenik 2491 · Slovenia | 242 |
| FM Daniel Gomez Anadon 2193 · Andorra | GM Hannes Stefansson 2425 · Iceland | 232 |
| IM Jorge Luis Baules Rodriguez 2282 · Panama | IM Amilal Munkhdalai 2491 · Mông Cổ | 209 |
| FM Banele Mhango 2354 · Nam Phi | GM Luca Jr Moroni 2556 · Italy | 202 |
Nữ
Các trận đầu bảng
| Georgia | 3½–½ | Uzbekistan |
| Azerbaijan | 1½–2½ | Kazakhstan |
| Ba Lan | ½–3½ | Trung Quốc |
| Ấn Độ | 3–1 | Hoa Kỳ |
| Ukraina | 2½–1½ | England |
| Pháp | 4–0 | Việt Nam |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Điểm trận | Điểm ván |
|---|---|---|---|
| =1 | Trung Quốc | 12 | 20½ |
| =1 | Kazakhstan | 12 | 18½ |
| =3 | Bulgaria | 10 | 19 |
| =3 | Pháp | 10 | 19 |
| =3 | Ấn Độ | 10 | 18½ |
| =3 | Georgia | 10 | 18 |
| =3 | Thụy Sĩ | 10 | 18 |
| =3 | Armenia | 10 | 17½ |
| =3 | Azerbaijan | 10 | 17½ |
| =3 | Ba Lan | 10 | 17 |
| =3 | Đức | 10 | 16½ |
| =3 | Mông Cổ | 10 | 16½ |
- Ván đấu
- 369
- Trắng thắng
- 161
- Đen thắng
- 140
- Hòa
- 68
Bất ngờ theo Elo
| Thắng | Thua | Chênh lệch |
|---|---|---|
| FM Johanna Paasikangas 2139 · Phần Lan | FM Anastasia Avramidou 2330 · Hy Lạp | 191 |
| WFM Vesna Mihelic 2152 · Slovenia | WGM Anna-Maja Kazarian 2333 · Hà Lan | 181 |
| WIM Gulenay Aydin 2213 · Thổ Nhĩ Kỳ | WGM Elif Mehmed 2316 · Serbia | 103 |
Các ván đấu, từng nước
- Ding – Keymer 1–0: một nước đi khi đồng hồ còn 0:55 đã quyết định tất cả
- Giri – Rodshtein 1–0: nước đi quyết định tất cả
- Yakubboev – Nihal Sarin 1–0: Trắng thắng
- Erigaisi – Sindarov ½–½: hòa
- Abdusattorov – Praggnanandhaa ½–½: hòa
- Tokhirjonova – Batsiashvili 0–1: engine muốn đi nước nào?
- Song – Maltsevskaya 1–0: chiếu hết ở nước 27
Tính từ các ván của buổi phát sóng chính thức: một trận được tính khi cả bốn bàn đều được phát sóng. Các đội bằng điểm trận được xếp ở đây theo điểm ván; thứ tự chính thức dùng các chỉ số phụ của giải.
Bảng xếp hạng chính thứcTrang chính thứcBuổi phát sóng chính thức trên Lichess