Olympiad Cờ vua 2026 · Vòng 7
Olympiad Cờ vua, vòng 7: Uzbekistan 3–1 Trung Quốc
Vòng 7 · 23 tháng 9. Những bàn đầu — Mở rộng: Uzbekistan 3–1 Trung Quốc; Nữ: Uzbekistan 3½–½ Slovenia. Dẫn đầu theo điểm trận — Mở rộng: Uzbekistan (14); Nữ: Trung Quốc (13).
Mở rộng
Các trận đầu bảng
| Uzbekistan | 3–1 | Trung Quốc |
| Armenia | 2–2 | Hoa Kỳ |
| England | 1½–2½ | Ấn Độ |
| Đức | 3–1 | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Hà Lan | 3½–½ | Bulgaria |
| Hy Lạp | ½–3½ | Azerbaijan |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Điểm trận | Điểm ván |
|---|---|---|---|
| 1 | Uzbekistan | 14 | 22½ |
| =2 | Azerbaijan | 12 | 20 |
| =2 | Hà Lan | 12 | 19½ |
| =2 | Armenia | 12 | 19 |
| =2 | Đức | 12 | 19 |
| =2 | Ấn Độ | 12 | 18½ |
| =7 | Iran | 11 | 20½ |
| =7 | Trung Quốc | 11 | 19½ |
| =7 | Pháp | 11 | 19½ |
| =7 | Ba Lan | 11 | 19½ |
| =7 | Séc | 11 | 19 |
| =7 | Serbia | 11 | 18½ |
- Ván đấu
- 411
- Trắng thắng
- 173
- Đen thắng
- 133
- Hòa
- 105
Bất ngờ theo Elo
| Thắng | Thua | Chênh lệch |
|---|---|---|
| FM Ho Cheung Wong 1966 · Hong Kong, China | FM Adam Collins 2340 · Ireland | 374 |
| Shahruh Turayev 2222 · Turkmenistan | GM Valentin Baidetskyi 2511 · Áo | 289 |
| FM Harold Wanyama 2161 · Uganda | IM Khuyagtsogt Itgelt 2435 · Mông Cổ | 274 |
| CM Yeh Yang Liu 2051 · Chinese Taipei | FM Dion Krivenko 2319 · Estonia | 268 |
| Emarald Takudzwa Mushore 2139 · Zimbabwe | FM Endrit Uruci 2312 · Kosovo * | 173 |
Nữ
Các trận đầu bảng
| Uzbekistan | 3½–½ | Slovenia |
| Trung Quốc | 2–2 | Kazakhstan |
| Đức | ½–3½ | Ấn Độ |
| Ba Lan | 1½–2½ | Georgia |
| Ukraina | 1–3 | Bulgaria |
| Armenia | 2½–1½ | Azerbaijan |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Điểm trận | Điểm ván |
|---|---|---|---|
| =1 | Trung Quốc | 13 | 22½ |
| =1 | Kazakhstan | 13 | 20½ |
| =3 | Bulgaria | 12 | 22 |
| =3 | Ấn Độ | 12 | 22 |
| =3 | Georgia | 12 | 20½ |
| =3 | Armenia | 12 | 20 |
| =3 | Mông Cổ | 12 | 19 |
| =8 | Hoa Kỳ | 11 | 21 |
| =8 | Hà Lan | 11 | 20 |
| =8 | Uzbekistan | 11 | 20 |
| =8 | Hy Lạp | 11 | 18½ |
| 12 | England | 10 | 21½ |
- Ván đấu
- 374
- Trắng thắng
- 163
- Đen thắng
- 139
- Hòa
- 72
Bất ngờ theo Elo
| Thắng | Thua | Chênh lệch |
|---|---|---|
| WIM Aliaksandra Tarasenka 2228 · Belarus | IM Marta Garcia Martin 2349 · Tây Ban Nha | 121 |
Các ván đấu, từng nước
- So – Hovhannisyan 0–1: bất ngờ với chênh lệch 132 điểm Elo
- Abdusattorov – Ding 1–0: engine muốn đi nước nào?
- Vitiugov – Praggnanandhaa 0–1: engine muốn đi nước nào?
- Rapport – Cheng 0–1: bất ngờ với chênh lệch 156 điểm Elo
- Wei Yi – Sindarov ½–½: hòa
- Yip – Kosteniuk 1–0: engine muốn đi nước nào?
- Kiolbasa – Dzagnidze 1–0: engine muốn đi nước nào?
Tính từ các ván của buổi phát sóng chính thức: một trận được tính khi cả bốn bàn đều được phát sóng. Các đội bằng điểm trận được xếp ở đây theo điểm ván; thứ tự chính thức dùng các chỉ số phụ của giải.
Bảng xếp hạng chính thứcTrang chính thứcBuổi phát sóng chính thức trên Lichess