Olympiad Cờ vua 2026 · Vòng 8
Olympiad Cờ vua, vòng 8: Đức 2½–1½ Uzbekistan
Vòng 8 · 24 tháng 9. Những bàn đầu — Mở rộng: Đức 2½–1½ Uzbekistan; Nữ: Uzbekistan 3–1 Hà Lan. Dẫn đầu theo điểm trận — Mở rộng: Uzbekistan (14); Nữ: Trung Quốc (15).
Mở rộng
Các trận đầu bảng
| Đức | 2½–1½ | Uzbekistan |
| Ấn Độ | 2–2 | Azerbaijan |
| Hà Lan | 2–2 | Armenia |
| Hoa Kỳ | 3½–½ | Serbia |
| Trung Quốc | 2½–1½ | Ba Lan |
| Séc | 2–2 | Hungary |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Điểm trận | Điểm ván |
|---|---|---|---|
| =1 | Uzbekistan | 14 | 24 |
| =1 | Đức | 14 | 21½ |
| =3 | Azerbaijan | 13 | 22 |
| =3 | Trung Quốc | 13 | 22 |
| =3 | Pháp | 13 | 22 |
| =3 | Hà Lan | 13 | 21½ |
| =3 | Hoa Kỳ | 13 | 21½ |
| =3 | Armenia | 13 | 21 |
| =3 | Ấn Độ | 13 | 20½ |
| =3 | Uzbekistan 2 | 13 | 20½ |
| =11 | Georgia | 12 | 22 |
| =11 | Hy Lạp | 12 | 21½ |
- Ván đấu
- 409
- Trắng thắng
- 159
- Đen thắng
- 143
- Hòa
- 107
Bất ngờ theo Elo
| Thắng | Thua | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Mohammed Midhat Abdulrahman 2091 · Libya | GM Lelys Stanley Martinez Duany 2440 · Cuba | 349 |
| Chenitha Mithvidu Ovitigala 2121 · Sri Lanka | IM Uurtsaikh Agibileg 2412 · Mông Cổ | 291 |
| FM Alexei Tapia Ostolaza 2203 · Panama | IM Thibaut Vandenbussche 2411 · Bỉ | 208 |
| IM Adlane Arab 2453 · Algeria | GM Johan-Sebastian Christiansen 2656 · Na Uy | 203 |
| IM Hamed Wafa 2358 · Ai Cập | GM Paulius Pultinevicius 2542 · Litva | 184 |
Nữ
Các trận đầu bảng
| Hà Lan | 1–3 | Uzbekistan |
| Kazakhstan | 2–2 | Ấn Độ |
| Georgia | 1½–2½ | Trung Quốc |
| Bulgaria | 1½–2½ | Mông Cổ |
| Armenia | 2½–1½ | Hoa Kỳ |
| Hy Lạp | 2½–1½ | Ukraina |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Điểm trận | Điểm ván |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung Quốc | 15 | 25 |
| =2 | Armenia | 14 | 22½ |
| =2 | Kazakhstan | 14 | 22½ |
| =2 | Mông Cổ | 14 | 21½ |
| =5 | Ấn Độ | 13 | 24 |
| =5 | Uzbekistan | 13 | 23 |
| =5 | Hy Lạp | 13 | 21 |
| =8 | Pháp | 12 | 24 |
| =8 | Bulgaria | 12 | 23½ |
| =8 | Canada | 12 | 23 |
| =8 | Georgia | 12 | 22 |
| =8 | Indonesia | 12 | 22 |
- Ván đấu
- 370
- Trắng thắng
- 149
- Đen thắng
- 128
- Hòa
- 93
Bất ngờ theo Elo
| Thắng | Thua | Chênh lệch |
|---|---|---|
| WFM Maria Tsakona 2135 · Hy Lạp | IM Nataliya Buksa 2390 · Ukraina | 255 |
| WIM Aliaksandra Tarasenka 2228 · Belarus | IM Teodora Injac 2406 · Serbia | 178 |
| WGM Turmunkh Munkhzul 2290 · Mông Cổ | WGM Nadya Toncheva 2408 · Bulgaria | 118 |
Các ván đấu, từng nước
- Sarana bắt Xe ở g7 bằng Vua. Ba nước sau, Hậu đã không còn
- 33...Qd7 khi đồng hồ còn 2:15, và Vua Đen bị đuổi từ h6 sang d6
- Một Tốt bị thí kèm nước chiếu, và tám nước sau ván cờ kết thúc
- Ván hòa ở bàn đầu trong trận duy nhất Uzbekistan thua tại Samarkand
- Ding và Duda hòa sau 31 nước, Trung Quốc thắng Ba Lan 2½–1½
- Kém 118 điểm hệ số, Munkhzul thắng Toncheva, Mông Cổ giành trận đấu trước Bulgaria
- Kém 178 điểm hệ số, Tarasenka thắng tàn cuộc Hậu 76 nước, và hai vòng sau lại làm được lần nữa
Tính từ các ván của buổi phát sóng chính thức: một trận được tính khi cả bốn bàn đều được phát sóng. Các đội bằng điểm trận được xếp ở đây theo điểm ván; thứ tự chính thức dùng các chỉ số phụ của giải.
Bảng xếp hạng chính thứcTrang chính thứcBuổi phát sóng chính thức trên Lichess